SUPER LIFE TURBO

SUPER LIFE TURBO /

  • Thông số kỹ thuật:

    SUPER LIFE ® TURBO PLUS HDDEO

    TURBO PLUS HEAVY DUTY DIESEL ENGINE OIL

     

           SUPER LIFE ® TURBO PLUS HDDEO được đặc biệt phát triển để đáp ứng nhu cầu của các động cơ nhiên liệu RPM hiệu quả cao được tìm thấy trong xe tải và tàu thuyền ngày nay.

           Bao bì:  18L(cal,xô), 208L

     

          SỬ DỤNG: 

         Dầu động cơ diesel Turbo tăng áp tải nặng, sử dụng cho tất cả các loại động cơ diesel Turbo hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt. Dầu động cơ diesel Turbo cũng sử dụng cho các loại động cơ diesel hút khí tự nhiên và tất cả các loại máy phát điện, xe tải, xe công trình, xe khách, hoặc các đội xe hỗn hợp chạy dầu và xăng. Sản phẩm này cũng sử dụng phù hợp cho các tàu biển, tàu du lịch trên sông và biển.

       SUPER LIFE ® TURBO PLUS HDDEO đáp ứng tiêu chuẩn quân sự Mỹ và yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất động cơ sau: CUMMINS, GM, CATERPILLAR, INTERNATIONAL, DETROIT DIESEL (4 THÌ), KOMATSU, ISUZU, NISSAN, MITSUBISHI, ... 

     

       API CF-4 ,CF-2, CF /SG

       MIL-L-2104E      MIL-L-46152E

       MACK EO-K/2, Allison C3/C4

       MAN 270/271

       ƯU ĐIỂM: 

    Dầu nhờn SUPER LIFE ® TURBO PLUS còn có những lợi điểm như sau:

    •    • Tiết kiệm nhiên liệu và giảm chi phí bảo trì động cơ, máy móc.
    •    • Cải thiện Công suất và sang số tăng tốc độ. Giảm rung và tiếng ồn động cơ.
    •    • Chống lại sự kết đặc của dầu, cặc cacbon, vec-ni, cặn bùn phát sinh do nhiệt độ cao và tốc độ cao. Giữ mày luôn luôn sạch.
    •    • Bảo vệ tốt các chi tiết máy, chống lại sự ăn mòn phát sinh trong chu kỳ đốt nhiên liệu và giữ cho độ nhớt không thay đổi nhiều ở nhiệt độ cao.
    •    • Chu kỳ thay nhớt dài. Kéo dài tuổi thọ động cơ.

     

    TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT: 

    CHỈ TIÊU

    PHƯƠNG PHÁP THỬ

                             KẾT QUẢ

    Cấp độ nhớt 

    SAE J300

    15W-40

    20W-50

    30

    40

    50

    Tỉ trọng API  

    ASTM D287

    29.66

    27.49

    29.29

    28.93

    26.60

    Tỉ trọng ở 15oC (60oF) 

    ASTM D1298

    0.878

    0.89

    0.88

    0.882

    0.895

    Độ nhớt động học tại:

    @ 40

    @ 100 

    ASTM D445

     

    118

    15.5

     

    178.5

    19.5

     

    89

    10.8

     

    140

    15.0

     

    209

    20.4

    Chỉ số độ nhớt 

    ASTM D2270

    138

    125

    105

    108

    114

    Nhiệt độ chớp cháy, oC (oF) 

    ASTMD92

    220

    (428)

    230

    (446)

    210

    (410)

    220

    (428)

    230

    (446)

    Điểm rót chảy, oC (oF) 

    ASTM D97

    -20

    (-4.0)

    -18

    (-0.4)

    -12

    (10.4)

    -12

    (10.4)

    -12

    (10.4)

    Trị số kiềm tổng, mg KOH/g 

    ASTM D2896

    9

    9

    9

    9

    9

     

          Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng chất lượng sản phẩm. 

     

    LƯU Ý:

         Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với dầu đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da cho động vật. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu bằng nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.

          Không đổ nhớt thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.

  • Giá bán : Liên hệ